Bot này giúp bạn chạy có lợi nhuận, với 3000$ chỉ chạy với khối lượng 0.01, trên thanh M1, H1
Thử nghiệm demo tại đây cho tài khoản demo https://ctrader.com/products/319
OpenNewTF (Phút): Khoảng thời gian (tính bằng phút) giữa mỗi cơ hội giao dịch Mua. Giá trị: 60
LotExponent: Hệ số nhân áp dụng cho kích thước lot khi sử dụng chiến lược Martingale. Giá trị: 1.4
slip: Độ trượt giá tối đa (tính bằng điểm) cho phép khi đặt lệnh Mua. Giá trị: 3
Lots: Kích thước lot bắt đầu cho lệnh Mua đầu tiên. Giá trị: 0.01
lotdecimal: Độ chính xác thập phân cho kích thước lot (ví dụ, 0.01 có 2 chữ số thập phân). Giá trị: 2
Stoploss%: Mức dừng lỗ tính theo phần trăm số dư tài khoản. Giá trị: 1%
Take Profit%: Mức chốt lời tính theo phần trăm số dư tài khoản. Giá trị: 1%
TrailStart: Khoảng cách (tính bằng pip) để kích hoạt trailing stop. Giá trị: 10
TrailStop: Khoảng cách trailing stop sau khi kích hoạt. Giá trị: 10
PipStep%: Khoảng cách giá tối thiểu (tính theo %) giữa hai lệnh Mua. Giá trị: 1%
Close Previous When Add: Có đóng lệnh Mua trước đó trước khi thêm lệnh mới không. Giá trị: Có
MaxTrades: Số lượng lệnh Mua đồng thời tối đa cho phép. Giá trị: 30
UseEquityStop: Bật bảo vệ vốn toàn tài khoản cho các lệnh Mua. Giá trị: Không
TotalEquityRisk: Mức lỗ tối đa tính theo % vốn tài khoản trước khi dừng các lệnh Mua (nếu bật). Giá trị: 20
UseTrailingStop: Bật/Tắt trailing stop cho các lệnh Mua. Giá trị: Không
UseTimeOut: Bật/Tắt đóng tự động các lệnh Mua sau giới hạn thời gian. Giá trị: Không
MaxTradeOpenHours: Thời gian (tính bằng giờ) sau đó các lệnh Mua sẽ bị đóng nếu timeout được bật. Giá trị: 48
Buy Label: Nhãn lệnh để nhận diện các lệnh Mua do EA đặt. Giá trị: 12324
--------------------
OpenNewTF_Sell: Khoảng thời gian (tính bằng phút) giữa mỗi cơ hội giao dịch Bán. Giá trị: 1
LotExponent_Sell: Hệ số nhân áp dụng cho kích thước lot cho chiến lược Martingale Bán. Giá trị: 1.4
Lots_Sell: Kích thước lot bắt đầu cho lệnh Bán đầu tiên. Giá trị: 0.01
lotdecimal_Sell: Độ chính xác thập phân cho kích thước lot Bán (ví dụ, 0.01 có 2 chữ số thập phân). Giá trị: 2
TrailStart_Sell: Khoảng cách (tính bằng pip) để kích hoạt trailing stop cho lệnh Bán. Giá trị: 10
TrailStop_Sell: Khoảng cách trailing stop cho lệnh Bán sau khi kích hoạt. Giá trị: 10
MaxTrades_Sell: Số lượng lệnh Bán đồng thời tối đa cho phép. Giá trị: 30
UseEquityStop_Sell: Bật bảo vệ vốn toàn tài khoản cho các lệnh Bán. Giá trị: Không
TotalEquityRisk_Sell: Mức lỗ tối đa tính theo % vốn tài khoản trước khi dừng các lệnh Bán (nếu bật). Giá trị: 20
UseTrailingStop_Sell: Bật/Tắt trailing stop cho các lệnh Bán. Giá trị: Không
UseTimeOut_Sell: Bật/Tắt đóng tự động các lệnh Bán sau giới hạn thời gian. Giá trị: Không
MaxTradeOpenHours_Sell: Thời gian (tính bằng giờ) sau đó các lệnh Bán sẽ bị đóng nếu timeout được bật. Giá trị: 48
Sell Label: Nhãn lệnh để nhận diện các lệnh Bán do EA đặt. Giá trị: 16794
Chiến lược lưới/martingale mang theo rủi ro. Hãy sử dụng theo sự cân nhắc của bạn và luôn kiểm tra cài đặt trên dữ liệu lịch sử và trong bản demo trước khi vào giao dịch thực.
5 | 50 % | |
4 | 50 % | |
3 | 0 % | |
2 | 0 % | |
1 | 0 % |